|
THÔNG
SỐ VỀ KÍCH CỠ LỐP
| Có
hai cách thể hiện thông số cỡ lốp.
Hăy cẩn thận lựa chọn chiếc
lốp đúng kích cỡ cho xe của bạn.
|
| |
|
Thông
số theo hệ mét
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
100
|
/
90
|
-
16
|
54
|
S
|
|
|
|
Thông
số theo hệ inch
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
3.00
|
-
|
18
|
|
|
Độ
rộng của lốp tính bằng millimet (mm).
Chiều cao
của hông lốp, trong ví dụ này th́ chiều
cao của hông lốp bằng 90% độ rộng
của lốp.
và
là đường
kính của vành ( niềng ) được tính
bằng inch.
Khả năng
chịu tải của lốp. Chỉ số
này càng lớn th́ khả năng chịu tải
cho phép càng cao.
Tốc độ
tối đa cho phép được thể hiện
bằng chữ cái "S" tới 180 km/h, nếu
là "H" tới 210 km/h c̣n "V" tới
240 km/h ( với điều kiện áp lực
hơi trong lốp theo đúng tiêu chuẩn).
Độ
rộng của lốp được tính bằng
inch.
Ghi
nhớ:
*
Hăy luôn luôn ghi nhớ các thông số trên để
lựa chọn đúng chiếc lốp cho xe
của bạn.
*
Hăy thường xuyên kiểm tra bề mặt
lốp và lưu ư kiểm tra xem có vết cắt
và loại bỏ các viên sỏi đá dính vào gai
lốp. Luôn giữ cho lốp xe ở áp lực
hơi phù hợp.
*
Nên thay lốp mới khi độ sâu của
gai lốp dưới 0,8 millimet.
*
Lốp xe máy là bộ phận quan trọng, nên
việc lựa chọn loại lốp chất
lượng cao, phù hợp với xe của ḿnh
sẽ giúp cho chiếc xe luôn hoạt động
trong t́nh trạng tốt nhất.
|